自始

自始
shǐ
tự thuỷ

từ đầu; ngay từ ban đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đầu; ngay từ ban đầu

    • Anh ấy không bỏ cuộc từ đầu đến cuối.

  2. trạng từ

    từ đầu; ngay từ ban đầu

    • Anh ấy không bao giờ bỏ cuộc từ đầu đến cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.