自发

自发
tự phát

tự phát; tự nguyện; không có tổ chức

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33454
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự phát; tự nguyện; không có tổ chức

    • Anh ấy đã tự phát giúp đỡ chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.