自反

自反
fǎn
tự phản

tự kiểm điểm; tự phản tỉnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiểm điểm; tự phản tỉnh

    • Anh ấy thích tự phản.

  2. động từ

    tự phản tỉnh; tự xem xét lại bản thân

    • Anh ấy cần thời gian để tự phản.

  3. tính từ

    (toán) phản xạ; tự phản

    • Quan hệ tự phản là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.