自修

自修
xiū
tự tu

tự học; tự tu dưỡng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự học; tự tu dưỡng

    • Anh ấy thích tự học.

  2. động từ

    tự học; tự nghiên cứu

    • Tôi thích tự học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.