Tới nội dung chính

自从

自从
zìcóng
tự tòng

kể từ; từ khi

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1671
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    kể từ; từ khi

    中从某个时间开始到现在cóng mǒuɡè shíjiān kāishǐ dào xiànzài

    • ,。

      Kể từ khi anh ấy đi, tôi đã không gặp anh ấy nữa.

  2. 貳介giới từ

    kể từ; từ khi

    中从某个时间点开始到现在cóng mǒu ge shíjiān diǎn kāishǐ dào xiànzài

    • ,。

      Kể từ khi anh ấy đi, tôi đã không gặp anh ấy nữa.

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu