/
癸巳
癸巳
quý tỵ
chỉnh đốn tác phong; (lịch sử) phong trào chỉnh phong (trong Đảng Cộng sản Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉnh đốn tác phong; (lịch sử) phong trào chỉnh phong (trong Đảng Cộng sản Trung Quốc)
- 。
Năm Quý Tỵ là năm con rắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
癸巳
Phồn thể癸
quý tỵ
chỉnh đốn tác phong; (lịch sử) phong trào chỉnh phong (trong Đảng Cộng sản Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉnh đốn tác phong; (lịch sử) phong trào chỉnh phong (trong Đảng Cộng sản Trung Quốc)
- 。
Năm Quý Tỵ là năm con rắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.