疏落

疏落
shūluò
sơ lạc

thưa thớt; rải rác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; rải rác

    • Cây cối thưa thớt.

  2. tính từ

    rải rác; lác đác; lơ thơ

    • Lá cây rụng lả tả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.