Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
疏略
疏略
sơ lược
lối mòn cũ; cách làm quen thuộc (bóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối mòn cũ; cách làm quen thuộc (bóng)
- ,。
Anh ấy làm việc sơ suất, thường xuyên mắc lỗi.
- 貳动động từ
sơ sẩy; bỏ qua không cố ý
- 。
Anh ấy đã bỏ qua lời khuyên của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疏略
Phồn thể疏
sơ lược
lối mòn cũ; cách làm quen thuộc (bóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối mòn cũ; cách làm quen thuộc (bóng)
- ,。
Anh ấy làm việc sơ suất, thường xuyên mắc lỗi.
- 貳动động từ
sơ sẩy; bỏ qua không cố ý
- 。
Anh ấy đã bỏ qua lời khuyên của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.