Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
疏率
疏率
sơ suất
trung thành; tận trung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trung thành; tận trung
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- 貳形tính từ
cẩu thả; sơ suất; lơ đễnh
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疏率
Phồn thể疏
sơ suất
trung thành; tận trung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trung thành; tận trung
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- 貳形tính từ
cẩu thả; sơ suất; lơ đễnh
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.