疏淡

疏淡
shūdàn
sơ đạm

thưa thớt; nhạt nhoà; hờ hững

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; nhạt nhoà; hờ hững

    • Phong cảnh anh ấy vẽ rất thưa thớt.

  2. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • Màu sắc của bức tranh này rất nhạt.

  3. tính từ

    xa xôi; xa cách

    • Giọng điệu xa cách của anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.