- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
Anh ấy là một người lập dị.
tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược
Anh ấy tính cách phóng khoáng, không câu nệ tiểu tiết.
tự do và phi thông thường; phong cách tự tại
Văn phong của anh ấy phóng khoáng.
phóng khoáng; không câu nệ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
Anh ấy là một người lập dị.
tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược
Anh ấy tính cách phóng khoáng, không câu nệ tiểu tiết.
tự do và phi thông thường; phong cách tự tại
Văn phong của anh ấy phóng khoáng.
phóng khoáng; không câu nệ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.