疏放

疏放
shūfàng
sơ phóng

tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Anh ấy là một người lập dị.

  2. tính từ

    tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược

    • Anh ấy tính cách phóng khoáng, không câu nệ tiểu tiết.

  3. tính từ

    tự do và phi thông thường; phong cách tự tại

    • Văn phong của anh ấy phóng khoáng.

  4. tính từ

    phóng khoáng; không câu nệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.