疏挖

疏挖
shū
sơ oạt

vớt; trục vớt; nạo vét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vớt; trục vớt; nạo vét

    • Con sông này cần được nạo vét.

  2. động từ

    đào thông; khai thông

    • Họ đang nạo vét lòng sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.