Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
疏挖
疏挖
sơ oạt
vớt; trục vớt; nạo vét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vớt; trục vớt; nạo vét
- 。
Con sông này cần được nạo vét.
- 貳动động từ
đào thông; khai thông
- 。
Họ đang nạo vét lòng sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疏挖
Phồn thể疏
sơ oạt
vớt; trục vớt; nạo vét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vớt; trục vớt; nạo vét
- 。
Con sông này cần được nạo vét.
- 貳动động từ
đào thông; khai thông
- 。
Họ đang nạo vét lòng sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.