甚而

甚而
shènér
thậm nhi

(văn) chính là; ngay cả; dù là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

    • Anh ấy thậm chí còn không nói lời tạm biệt.

  2. liên từ

    thậm chí; hơn nữa; đến mức

    • Anh ấy rất tức giận, thậm chí còn khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.