玄学

玄学
xuánxué
huyền học

triết học huyền bí (trường phái triết học thời Ngụy-Tấn kết hợp Đạo gia và Nho gia); siêu hình học; (khẩu) chuyện huyền bí, mơ hồ khó hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triết học huyền bí (trường phái triết học thời Ngụy-Tấn kết hợp Đạo gia và Nho gia); siêu hình học; (khẩu) chuyện huyền bí, mơ hồ khó hiểu

    • Huyền học là một loại tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    huyền học; siêu hình học; (khẩu) thứ khó giải thích; điều huyền bí

    • Anh ấy rất hứng thú với huyền học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (trên))HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)HỘI Ý

Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.