Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽身粉
爽身粉
sảng thân phấn
phấn thơm; phấn sảng da
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phấn thơm; phấn sảng da
- 。
Mùa hè tôi thích dùng phấn rôm.
- 貳名danh từ
bột talc; phấn hoạt thạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
爽身粉
Phồn thể爽
sảng thân phấn
phấn thơm; phấn sảng da
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phấn thơm; phấn sảng da
- 。
Mùa hè tôi thích dùng phấn rôm.
- 貳名danh từ
bột talc; phấn hoạt thạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.