Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽直
爽直
sảng trực
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽直
Phồn thể爽
sảng trực
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.