爽目

爽目
shuǎng
sảng mục

dễ chịu cho mắt; đẹp mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ chịu cho mắt; đẹp mắt

    • Bức tranh này màu sắc tươi sáng, nhìn rất dễ chịu.

  2. tính từ

    duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm

    • Bức tranh này màu sắc tươi sáng, khiến người ta thấy dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.