Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽然若失
爽然若失
sảng nhiên nhược thất
không có cách; bó tay; không biết làm sao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có cách; bó tay; không biết làm sao
- 。
Anh ấy đứng đó như mất hồn.
- 貳形tính từ
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ bối rối.
- 參形tính từ
bơ vơ không biết phải làm gì; hoang mang mất phương hướng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽然若失
Phồn thể爽
sảng nhiên nhược thất
không có cách; bó tay; không biết làm sao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có cách; bó tay; không biết làm sao
- 。
Anh ấy đứng đó như mất hồn.
- 貳形tính từ
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ bối rối.
- 參形tính từ
bơ vơ không biết phải làm gì; hoang mang mất phương hướng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.