Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽健
爽健
sảng kiện
sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn
- 。
Anh ấy trông rất khỏe mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh và thoải mái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽健
Phồn thể爽
sảng kiện
sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn
- 。
Anh ấy trông rất khỏe mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh và thoải mái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.