Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽亮
爽亮
sảng lượng
sáng sủa; rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Bầu trời rất trong xanh.
- 貳形tính từ
mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện
- 。
Căn phòng này rất thoáng đãng.
- 參形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
- 。
Căn phòng này rất sáng sủa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽亮
Phồn thể爽
sảng lượng
sáng sủa; rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Bầu trời rất trong xanh.
- 貳形tính từ
mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện
- 。
Căn phòng này rất thoáng đãng.
- 參形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
- 。
Căn phòng này rất sáng sủa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.