民谣

民谣
mínyáo
dân dao

bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc

2 nghĩa#27922
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc

    • Tôi thích nghe nhạc dân ca.

  2. danh từ

    bài hát dân ca miền núi; sơn ca

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.