- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
(lóng mạng) tạo hình trái tim bằng ngón tay (ngón cái và ngón trỏ, hoặc dùng cả hai tay)
(lóng mạng) tạo hình trái tim bằng ngón tay (ngón cái và ngón trỏ, hoặc dùng cả hai tay)
Chúng ta cùng nhau tạo hình trái tim bằng tay nhé!
(lóng mạng) tạo hình trái tim bằng ngón tay (ngón cái và ngón trỏ, hoặc dùng cả hai tay)
(lóng mạng) tạo hình trái tim bằng ngón tay (ngón cái và ngón trỏ, hoặc dùng cả hai tay)
Chúng ta cùng nhau tạo hình trái tim bằng tay nhé!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.