既是

既是
shì
ký thị

vừa là...(vừa là...)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    vừa là...(vừa là...)

    • Anh ấy vừa là thầy giáo vừa là bạn.

  2. liên từ

    đã; vì đã; một khi (đã)

    • Vì bạn vừa là học sinh vừa là giáo viên, nên bạn chắc chắn rất bận.

  3. liên từ

    giống như; tựa như (văn)

    • Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.

  4. liên từ

    đã vậy thì; vì là; đã là

    • Vì bạn vừa là học sinh vừa là giáo viên, nên bạn phải học tập chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.