Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.
/
既是
既是
ký thị
vừa là...(vừa là...)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
vừa là...(vừa là...)
- 。
Anh ấy vừa là thầy giáo vừa là bạn.
- 貳连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)
- ,。
Vì bạn vừa là học sinh vừa là giáo viên, nên bạn chắc chắn rất bận.
- 參连liên từ
giống như; tựa như (văn)
- 。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
- 肆连liên từ
đã vậy thì; vì là; đã là
- ,。
Vì bạn vừa là học sinh vừa là giáo viên, nên bạn phải học tập chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ既是
Phồn thể既
ký thị
vừa là...(vừa là...)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
vừa là...(vừa là...)
- 。
Anh ấy vừa là thầy giáo vừa là bạn.
- 貳连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)
- ,。
Vì bạn vừa là học sinh vừa là giáo viên, nên bạn chắc chắn rất bận.
- 參连liên từ
giống như; tựa như (văn)
- 。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
- 肆连liên từ
đã vậy thì; vì là; đã là
- ,。
Vì bạn vừa là học sinh vừa là giáo viên, nên bạn phải học tập chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.