既得

既得
ký đắc

đã đạt được; hiện hữu (quyền lợi đã có)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đã đạt được; hiện hữu (quyền lợi đã có)

    • Người hưởng lợi ích đã có.

  2. tính từ

    đã có được; đã đạt được

    • Người hưởng lợi.

  3. tính từ

    đã đạt được; hiện có; (pháp) được thụ hưởng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.