Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无猜
无猜
vô sai
không nghi ngờ; hồn nhiên tin tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nghi ngờ; hồn nhiên tin tưởng
- 。
Họ là những đứa trẻ ngây thơ, trong sáng.
- 貳形tính từ
không nghi kỵ; hồn nhiên vô tư
- 。
Họ là những người bạn thơ ấu vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
无猜
Phồn thể無猜
vô sai
không nghi ngờ; hồn nhiên tin tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nghi ngờ; hồn nhiên tin tưởng
- 。
Họ là những đứa trẻ ngây thơ, trong sáng.
- 貳形tính từ
không nghi kỵ; hồn nhiên vô tư
- 。
Họ là những người bạn thơ ấu vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.