无猜

无猜
cāi
vô sai

không nghi ngờ; hồn nhiên tin tưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nghi ngờ; hồn nhiên tin tưởng

    • Họ là những đứa trẻ ngây thơ, trong sáng.

  2. tính từ

    không nghi kỵ; hồn nhiên vô tư

    • Họ là những người bạn thơ ấu vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.