Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无牙
无牙
vô nha
không có răng; móm (không còn răng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có răng; móm (không còn răng)
- ,。
Ông ấy già rồi, không còn răng nữa.
- 貳形tính từ
không răng; (bóng) không có sức mạnh; yếu đuối
- 。
Bây giờ anh ấy đã vô dụng rồi.
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
- 。
Anh ấy là một con hổ không răng.
- 肆形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Ông ấy là một ông lão không răng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无牙
Phồn thể無牙
vô nha
không có răng; móm (không còn răng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có răng; móm (không còn răng)
- ,。
Ông ấy già rồi, không còn răng nữa.
- 貳形tính từ
không răng; (bóng) không có sức mạnh; yếu đuối
- 。
Bây giờ anh ấy đã vô dụng rồi.
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
- 。
Anh ấy là một con hổ không răng.
- 肆形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Ông ấy là một ông lão không răng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.