Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无已
无已
vô dĩ
không ngừng; mãi mãi; liên tục không dứt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ngừng; mãi mãi; liên tục không dứt
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
- 貳副trạng từ
bất đắc dĩ; bất khả kháng; không còn cách nào khác
- ,。
Anh ấy không còn cách nào khác, đành phải đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无已
Phồn thể無已
vô dĩ
không ngừng; mãi mãi; liên tục không dứt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ngừng; mãi mãi; liên tục không dứt
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
- 貳副trạng từ
bất đắc dĩ; bất khả kháng; không còn cách nào khác
- ,。
Anh ấy không còn cách nào khác, đành phải đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.