Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支线
支线
chi tuyến
tuyến nhánh; đường nhánh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến nhánh; đường nhánh
- ?
Tuyến nhánh này dẫn đến đâu?
- 貳名danh từ
ngã rẽ; đường nhánh; ngã ba đường
- ?
Con đường nhánh này dẫn đến đâu?
- 參名danh từ
nhánh; tuyến phụ; đường nhánh
- 肆名danh từ
nhánh phụ; tuyến phụ; (bóng) cốt truyện phụ
- 。
Cốt truyện phụ của câu chuyện này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支线
Phồn thể支線
chi tuyến
tuyến nhánh; đường nhánh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến nhánh; đường nhánh
- ?
Tuyến nhánh này dẫn đến đâu?
- 貳名danh từ
ngã rẽ; đường nhánh; ngã ba đường
- ?
Con đường nhánh này dẫn đến đâu?
- 參名danh từ
nhánh; tuyến phụ; đường nhánh
- 肆名danh từ
nhánh phụ; tuyến phụ; (bóng) cốt truyện phụ
- 。
Cốt truyện phụ của câu chuyện này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.