Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支根
支根
chi căn
rễ nhánh; rễ phụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rễ nhánh; rễ phụ
- 。
Rễ nhánh của cái cây này rất phát triển.
- 貳名danh từ
rễ nhánh; rễ phụ
- 。
Rễ phụ của thực vật rất mảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支根
Phồn thể支
chi căn
rễ nhánh; rễ phụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rễ nhánh; rễ phụ
- 。
Rễ nhánh của cái cây này rất phát triển.
- 貳名danh từ
rễ nhánh; rễ phụ
- 。
Rễ phụ của thực vật rất mảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.