支教

支教
zhījiào
chi giáo

tình nguyện dạy học ở vùng khó khăn; chương trình hỗ trợ giáo dục vùng sâu vùng xa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tình nguyện dạy học ở vùng khó khăn; chương trình hỗ trợ giáo dục vùng sâu vùng xa

    • Anh ấy đã đi dạy học tình nguyện ở vùng núi.

  2. động từ

    dạy học tình nguyện ở vùng sâu vùng xa

    • Cô ấy đã đi dạy học tình nguyện ở vùng núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.