Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支教
支教
chi giáo
tình nguyện dạy học ở vùng khó khăn; chương trình hỗ trợ giáo dục vùng sâu vùng xa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tình nguyện dạy học ở vùng khó khăn; chương trình hỗ trợ giáo dục vùng sâu vùng xa
- 。
Anh ấy đã đi dạy học tình nguyện ở vùng núi.
- 貳动động từ
dạy học tình nguyện ở vùng sâu vùng xa
- 。
Cô ấy đã đi dạy học tình nguyện ở vùng núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支教
Phồn thể支
chi giáo
tình nguyện dạy học ở vùng khó khăn; chương trình hỗ trợ giáo dục vùng sâu vùng xa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tình nguyện dạy học ở vùng khó khăn; chương trình hỗ trợ giáo dục vùng sâu vùng xa
- 。
Anh ấy đã đi dạy học tình nguyện ở vùng núi.
- 貳动động từ
dạy học tình nguyện ở vùng sâu vùng xa
- 。
Cô ấy đã đi dạy học tình nguyện ở vùng núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.