支招

支招
zhīzhāo
chi chiêu

tham mưu; cố vấn; hiến kế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham mưu; cố vấn; hiến kế

    • Xin bạn hãy cho tôi lời khuyên.

  2. động từ

    đề xuất ý kiến; kiến nghị

  3. động từ

    ra tay giúp một chút; tiếp một tay

    • Xin bạn hãy giúp tôi một tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.