Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支招
支招
chi chiêu
tham mưu; cố vấn; hiến kế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham mưu; cố vấn; hiến kế
- 。
Xin bạn hãy cho tôi lời khuyên.
- 貳动động từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 參动động từ
ra tay giúp một chút; tiếp một tay
- 。
Xin bạn hãy giúp tôi một tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
支招
Phồn thể支
chi chiêu
tham mưu; cố vấn; hiến kế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham mưu; cố vấn; hiến kế
- 。
Xin bạn hãy cho tôi lời khuyên.
- 貳动động từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 參动động từ
ra tay giúp một chút; tiếp một tay
- 。
Xin bạn hãy giúp tôi một tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.