Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支承
支承
chi thừa
chống đỡ; nâng đỡ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
- 。
Cái cột này đang chống đỡ mái nhà.
- 貳动động từ
chịu lực; đỡ (công trình xây dựng)
- 。
Những cây cột này đang đỡ mái nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支承
Phồn thể支
chi thừa
chống đỡ; nâng đỡ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
- 。
Cái cột này đang chống đỡ mái nhà.
- 貳动động từ
chịu lực; đỡ (công trình xây dựng)
- 。
Những cây cột này đang đỡ mái nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.