Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支子
支子
chi tử
dựa vào; nhờ vào; nương tựa
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dựa vào; nhờ vào; nương tựa
- 。
Cái giá đỡ này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
- 參名danh từ
giá ba chân; kiềng
- 肆名danh từ
giá nướng; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn)
- 。
Cái vỉ nướng này dùng để nướng thịt.
- 伍名danh từ
hoa dành dành; chi tử (Gardenia jasminoides)
支子
chi tử
con của thiếp; con thứ của vợ (không phải trưởng nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con của thiếp; con thứ của vợ (không phải trưởng nam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支子
Phồn thể支
chi tử
dựa vào; nhờ vào; nương tựa
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dựa vào; nhờ vào; nương tựa
- 。
Cái giá đỡ này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
- 參名danh từ
giá ba chân; kiềng
- 肆名danh từ
giá nướng; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn)
- 。
Cái vỉ nướng này dùng để nướng thịt.
- 伍名danh từ
hoa dành dành; chi tử (Gardenia jasminoides)
支子
Phồn thể支
chi tử
con của thiếp; con thứ của vợ (không phải trưởng nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con của thiếp; con thứ của vợ (không phải trưởng nam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.