延请

延请
yánqǐng
diên thỉnh

sai khiến; sử dụng; khiến cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    • Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.

  2. động từ

    mời gọi; chiêu mời (người tài)

    • Anh ấy đã mời một thư ký mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.