延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延请
延请
diên thỉnh
sai khiến; sử dụng; khiến cho
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
- 。
Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.
- 貳动động từ
mời gọi; chiêu mời (người tài)
- 。
Anh ấy đã mời một thư ký mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
延请
Phồn thể延請
diên thỉnh
sai khiến; sử dụng; khiến cho
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
- 。
Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.
- 貳动động từ
mời gọi; chiêu mời (người tài)
- 。
Anh ấy đã mời một thư ký mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.