区区

区区
khu khu

chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

3 nghĩa#19667
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    • Chuyện nhỏ nhặt, không đáng nhắc đến.

  2. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

  3. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.