良性

良性
liángxìng
lương tính

lành tính (y học); không nguy hiểm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#42497
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lành tính (y học); không nguy hiểm

    • Khối u này là lành tính.

  2. tính từ

    lành tính; có lợi

    • Đây là một vòng tuần hoàn tích cực.

  3. tính từ

    lành tính; có lợi; tích cực

    • Đây là một vòng tuần hoàn tốt.

  4. tính từ

    đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.