自救

自救
jiù
tự cứu

tự cứu; tự cứu mình

1 nghĩa#27731
NGHĨA

NGHĨA

  1. tự cứu; tự cứu mình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.