支柱

支柱
zhīzhù
chi trụ

cột trụ; trụ cột; chỗ dựa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21415
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột trụ; trụ cột; chỗ dựa

    • Anh ấy là trụ cột của gia đình chúng tôi.

  2. danh từ

    trụ cột; chỗ dựa

  3. danh từ

    trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

  4. danh từ

    lực lượng nòng cốt; trụ cột

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.