周末商场里总是人山人海。
Zhōumò shāng chǎng lǐ zǒng shì rén shān rén hǎi。
Cuối tuần, trung tâm thương mại lúc nào cũng đông nghịt người.
她从超市买回来一包饼干。
Tā cóng chāoshì mǎi huílái yī bāo bǐnggān。
Cô ấy mua về một gói bánh quy từ siêu thị.
这件衬衫打折后只要五十元。
zhè jiàn chènshān dǎzhé hòu zhǐ yào wǔshí yuán。
Chiếc áo sơ mi này giảm giá chỉ còn năm mươi đồng.
周末商场里人山人海,很难找到停车位。
Zhōumò shāng chǎng lǐ rén shān rén hǎi, hěn nán zhǎodào tíngchē wèi.
Cuối tuần, trung tâm thương mại đông nghịt người, rất khó tìm chỗ đậu xe.
我只剩五块钱了,不够买那本书。
Wǒ zhǐ shèng wǔ kuài qián le, bù gòu mǎi nà běn shū.
Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.
这件衣服我买多了一件。
Zhè jiàn yīfu wǒ mǎi duō le yī jiàn.
Tôi đã mua dư mất một cái áo này.
他下班后去买了些蔬菜。
Tā xià bān hòu qù mǎi le xiē shūcài.
Sau khi tan làm, anh ấy đi mua ít rau.
附近有一家专卖文具的商店。
Fùjìn yǒu yī jiā zhuānmài wénjù de shāngdiàn。
Gần đây có một cửa hàng chuyên bán đồ văn phòng phẩm.
我在书店买了一本小说。
Wǒ zài shū diàn mǎi le yī běn xiǎoshuō.
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở nhà sách.
她在漫展上买了好几本限定本子。
tā zài màn zhǎn shàng mǎi le hǎo jǐ běn xiàn dìng běn zi。
Cô ấy đã mua mấy cuốn đồng nhân chí phiên bản giới hạn tại hội chợ truyện tranh.