- 龜quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
thuyền rùa (chiến thuyền bọc thép của Triều Tiên dùng trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592–1598)
thuyền rùa (chiến thuyền bọc thép của Triều Tiên dùng trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592–1598)
Thuyền rùa là chiến hạm của triều đại Joseon.
thuyền rùa (chiến thuyền bọc thép của Triều Tiên dùng trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592–1598)
thuyền rùa (chiến thuyền bọc thép của Triều Tiên dùng trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592–1598)
Thuyền rùa là chiến hạm của triều đại Joseon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.