龟公

龟公
guīgōng
quy công

chàng; lang quân (cách vợ gọi chồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng; lang quân (cách vợ gọi chồng)

    • Anh ta là một tên ma cô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.