龟儿子

龟儿子
guīérzi
quy nhi tử

(khẩu) đồ khốn; đứa con rùa (chửi rủa)

2 nghĩa#39842
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đồ khốn; đứa con rùa (chửi rủa)

    • Đồ thằng khốn!

  2. danh từ

    con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ; thằng khốn

    • Đồ con rùa nhà mày!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.