黄牛

黄牛
huángniú
hoàng ngưu

bò vàng; bò; (khẩu) phe vé; người bán vé chợ đen

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bò vàng; bò; (khẩu) phe vé; người bán vé chợ đen

    • Bò là loài động vật phổ biến trong trang trại.

  2. danh từ

    con trâu vàng; phe vé (người bán lại vé kiếm lời)

    • Vé chợ đen rất khó mua.

  3. động từ

    trốn hẹn; bùng hẹn (không đến như đã hứa)

    • Anh ấy đã không đến.

  4. động từ

    (khẩu) thất hứa; nuốt lời; bùng kèo

    • Anh ấy thất hứa rồi, không đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.