Tới nội dung chính

高薪

高薪
gāoxīn
cao tân

lương cao; thu nhập cao

1 nghĩa#38596
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lương cao; thu nhập cao

    • 。

      Anh ấy đã tìm được một công việc lương cao.

高
gāo
cao
BỘ THỦ⾼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu