- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chạy như bay; chạy nhanh như gió
chạy như bay; chạy nhanh như gió
Anh ấy chạy như bay đến trường.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vã chạy đến trường.
phi nước đại; chạy nhanh
Ngựa phi nước đại trên đồng cỏ.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy như bay; chạy nhanh như gió
chạy như bay; chạy nhanh như gió
Anh ấy chạy như bay đến trường.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vã chạy đến trường.
phi nước đại; chạy nhanh
Ngựa phi nước đại trên đồng cỏ.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.