飞贼

飞贼
fēizéi
phi tặc

tên trộm leo tường; kẻ trộm mái nhà

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên trộm leo tường; kẻ trộm mái nhà

    • Tên trộm đã lấy trộm ví của tôi.

  2. danh từ

    kẻ trộm leo tường; tên trộm đột nhập

    • Tên trộm đã vào qua cửa sổ.

  3. tên trộm leo trèo; kẻ đột nhập từ trên cao

  4. danh từ

    tên trộm leo tường; kẻ trộm nhảy mái nhà

    • Tên trộm bay đã đánh cắp kho báu vào ban đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.