飞虎队

飞虎队
Fēiduì
phi hổ đội

Phi Hổ Đội (biệt danh ở Hồng Kông cho đơn vị đặc nhiệm cảnh sát)

2 nghĩa#31625
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phi Hổ Đội (biệt danh ở Hồng Kông cho đơn vị đặc nhiệm cảnh sát)

    • Phi Hổ Đội là đơn vị đặc nhiệm của cảnh sát Hồng Kông.

  2. danh từ

    Phi Hổ Đội (lực lượng phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến II)

    • Phi Hổ Đội là lực lượng không quân Mỹ viện trợ Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.