飞机票

飞机票
fēipiào
phi cơ phiếu

vé máy bay

1 nghĩa#38859Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé máy bay

    • Tôi đã mua một vé máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.