飞吻

飞吻
fēiwěn
phi vẫn

thổi nụ hôn gió; hôn gió

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thổi nụ hôn gió; hôn gió

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.