面额

面额
miàné
diện ngạch

mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)

    • Mệnh giá của tờ tiền này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.